Mô tả
Thông số kỹ thuật:
-
Kích thước (phi): Các kích thước đặc phổ biến gồm phi 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 20 (hoặc ký hiệu D2, D3… D20).
-
Vật liệu: Cao su NBR, silicone, EPDM, Neoprene, FKM (Viton).
-
Độ cứng vật liệu: 40 Shore A – 80 Shore A.
-
Chiều dài: Cung cấp theo cuộn hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Phân loại và Ứng dụng:
-
Phân loại theo độ cứng: Gồm gioăng dây cao su xốp tròn (phi 6, 10, 12) và gioăng dây cao su tròn đặc (phi 2 đến phi 20).
-
Phân loại theo vật liệu: NBR chịu dầu, EPDM, Silicone, Neoprene, Viton (FKM), SRB.
-
Ứng dụng: Làm kín mặt máy, mặt bích, nắp thùng dầu, nắp hộp….
-
Tính phổ biến: Chủ yếu dùng thay thế cho gioăng cao su O-ring tại những vị trí cần bề mặt làm kín rộng hoặc đường kính quá khổ tiêu chuẩn.




