Mô tả
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
-
Tiêu chuẩn chế tạo: API 6A, ASME B16.20.
-
Áp suất làm việc: Từ 5.000 psi đến 20.000 psi (tương đương 345 bar – 1380 bar).
-
Vật liệu phổ biến: Soft Iron, Low Carbon Steel, SS304, SS316, SS410, Monel, Inconel 625/825.
-
Độ cứng (Hardness): Luôn thấp hơn độ cứng của mặt bích (ví dụ: Soft Iron < 90 HB).
-
Kích thước: Theo mã số định danh từ BX-150 đến BX-303.
-
Bề mặt hoàn thiện: 1.6 $\mu$m (Ra) để đảm bảo độ khít tuyệt đối.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
-
Lỗ cân bằng áp suất: Mỗi vòng đệm BX đều có một lỗ khoan xuyên qua thân giúp cân bằng áp suất giữa rãnh mặt bích và môi trường bên trong, ngăn chặn hiện tượng kẹt áp suất khi tháo rời.
-
Khả năng tự làm kín: Thiết kế đường kính ngoài của gioăng BX lớn hơn một chút so với rãnh bích, tạo ra áp lực bít kín ngay khi mặt bích được siết lại.
-
Độ bền cực cao: Chịu được các môi trường ăn mòn mạnh, nhiệt độ biến thiên lớn và rung động cơ học cao.
-
Chỉ sử dụng một lần: Do cơ chế biến dạng kim loại để làm kín, BX Ring không được khuyến khích tái sử dụng sau khi đã tháo bích.
ỨNG DỤNG
-
Ngành dầu khí: Sử dụng cho đầu giếng (Wellhead), hệ thống cây thông Noel (Christmas Tree), và thiết bị ngăn chặn phun trào (BOP).
-
Hệ thống áp suất cao: Các đường ống dẫn dầu mỏ và khí đốt tự nhiên có áp suất từ 5.000 psi trở lên.
-
Mặt bích API: Chỉ sử dụng cho mặt bích kiểu API 6BX.
-
Môi trường khắc nghiệt: Các nhà máy lọc hóa dầu và giàn khoan ngoài khơi.





