Mô tả
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
-
Gia công: Được đúc hoặc cắt ra từ tấm cao su NBR.
-
Tỷ trọng: 1.4 g/cm3 đến 1.5 g/cm3.
-
Độ cứng (shore A): 60+/-5 đến 70+/-5 shore A.
-
Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 110°C.
-
Áp lực lớn nhất (bar): 10 Bar.
-
Độ dày (ly): 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm,… 100mm.
-
Dạng gioăng bích tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS,…
-
Size gioăng bích: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300 đến DN600,…
-
Loại gioăng: FF (có lỗ bu lông) hoặc RF (không lỗ bu lông).
-
Phi tiêu chuẩn: theo yêu cầu khách hàng, kèm bản vẽ: vành khăn, hình vuông, oval, elip,…
-
Môi trường sử dụng: Xăng dầu, dầu mỏ, mỡ công nghiệp, các dẫn xuất của dầu mỏ…
-
Ứng dụng: Làm gioăng mặt bích đường ống, van công nghiệp, thiết bị máy móc công nghiệp,…





